Dịch

dieter

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người ăn kiêngdanh từA person who diets, usually in an effort to lose weight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dieterDạng gốc (base form)
  2. dietersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Heike .Heike đã rất ngạc nhiên một cách dễ chịu khi Dieter đáp lại thiện cảm của cô một cách tích cực.
  • Mary's , , .Mary là một người ăn kiêng theo kiểu yo-yo, người đã giảm cân nhiều lần chỉ để rồi tăng cân trở lại.
  • .Tôi là một người ăn kiêng theo kiểu yo-yo.

AI