Dịch

dieta

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈdjeta/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chế độ ăn uống, khẩu phần ăndanh từdiet (the food and beverages a person or animal consumes)
  2. Chế độ ăn kiêngdanh từdiet (a controlled regimen of food and drink)
  3. Nghị viện, hội nghịdanh từdiet (a council or assembly of leaders)
  4. Ăn kiêngđộng từinflection of dietar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dietaDạng gốc (base form)
  2. dietasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dieta equilibradaChế độ ăn cân bằng
dieta estrictaChế độ ăn nghiêm ngặt
estar a dietaĐang ăn kiêng
ponerse a dietaBắt đầu ăn kiêng
seguir una dietaTheo chế độ ăn
dieta de Madurodanh từ riêngChế độ ăn kiêng của Maduro
dieta saludableChế độ ăn lành mạnh
dieta del cucuruchodanh từChế độ ăn kiêng bao gồm ít thức ăn và nhiều quan hệ tình dục

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ăn kiêng
  1. third-person singular present indicative

Ví dụ

  • Tom .Chế độ ăn của Tom bị thiếu chất đạm.
  • .Cô ấy khuyên anh nên tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.
  • ¿ ?Có nhược điểm nào khi theo chế độ ăn kiêng này không?

AI