ingesta
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/inˈxesta/
Nghĩa chính
- Sự hấp thụ, lượng ăn vào, sự nạp vàodanh từingestion, consumption, intake
- Khẩu phần ăn, chế độ ăn uốngdanh từdiet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ingestaDạng gốc (base form)
- ingestasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bệnh này chủ yếu do tiêu thụ thịt bò gây ra.
- .Chúng ta nên giảm đáng kể lượng tiêu thụ thịt.
- .Có vẻ nguồn gốc của các đột biến nằm trong việc tiêu thụ nước nhiễm bẩn.