Dịch

ingesta

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/inˈxesta/

Nghĩa chính

  1. Sự hấp thụ, lượng ăn vào, sự nạp vàodanh từingestion, consumption, intake
  2. Khẩu phần ăn, chế độ ăn uốngdanh từdiet

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ingestaDạng gốc (base form)
  2. ingestasSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bệnh này chủ yếu do tiêu thụ thịt bò gây ra.
  • .Chúng ta nên giảm đáng kể lượng tiêu thụ thịt.
  • .Có vẻ nguồn gốc của các đột biến nằm trong việc tiêu thụ nước nhiễm bẩn.

AI