Dịch

lite

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bản rút gọn, bản thu nhỏtính từkhông so sánh (not comparable)Abridged or lesser; being a simpler or unpaid version of a product.
  2. Ít béo, ít calo, thanh nhẹtính từkhông so sánh (not comparable)Light in composition, notably low in fat, calories etc. Most commonly used commercially.
  3. Hạng nhẹ, nhẹ cântính từkhông so sánh (not comparable)Lightweight
  4. Ô kính cửa sổdanh từA window pane

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liteDạng gốc (base form)
  2. litesSố nhiều (plural)
  3. literSo sánh hơn (comparative)
  4. litestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

-litehậu tốDùng để tạo thành tên của đá và khoáng sản
COM litedanh từĐồng nghĩa với nano-COM
sober litetính từCắt bỏ các loại ma túy nặng trong khi thỉnh thoảng vẫn tiếp tục uống rượu hoặc sử dụng cần sa
rogue-litedanh từThể loại trò chơi điện tử có một số, nhưng không phải tất cả, các yếu tố của roguelike. Chúng thường có mức độ cố định và ngẫu nhiên
marriage litedanh từChung sống, kết hợp dân sự
covenant-litedanh từKhoản vay có ít điều khoản hạn chế hơn so với khoản vay tiêu chuẩn, do đó có nhiều rủi ro hơn đối với người cho vay
cov-litedanh từHợp chất cắt bớt của giao ước-lite
pendente litecụm từĐang chờ một vụ kiện pháp lý tại tòa án

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Nửa vời
  1. không so sánh (not comparable)Nửa vời, hời hợtLacking substance or seriousness; watered down.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilit
  2. từ tiếng Anh cổlȳt
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiliten
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhlíta“to rely on, trust, abide by”

Ví dụ

  • , .Bữa tối gồm bánh quy giòn, một ít súp lơ xanh và món salad dùng sốt ranch ít béo.
  • . Dự luật thỏa hiệp này chỉ là một cuộc cải cách nửa vời. Nó vừa dễ chấp nhận hơn đối với các chủ viện dưỡng lão vừa ít bảo vệ các bệnh nhân cao tuổi hơn.
  • !Màu yêu thích của tôi là màu xanh nhạt!

AI