Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Bản rút gọn, bản thu nhỏtính từkhông so sánh (not comparable)Abridged or lesser; being a simpler or unpaid version of a product.
- Ít béo, ít calo, thanh nhẹtính từkhông so sánh (not comparable)Light in composition, notably low in fat, calories etc. Most commonly used commercially.
- Hạng nhẹ, nhẹ cântính từkhông so sánh (not comparable)Lightweight
- Ô kính cửa sổdanh từA window pane
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -litehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của đá và khoáng sản |
| COM litedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nano-COM |
| sober litetính từ | tính từ | Cắt bỏ các loại ma túy nặng trong khi thỉnh thoảng vẫn tiếp tục uống rượu hoặc sử dụng cần sa |
| rogue-litedanh từ | danh từ | Thể loại trò chơi điện tử có một số, nhưng không phải tất cả, các yếu tố của roguelike. Chúng thường có mức độ cố định và ngẫu nhiên |
| marriage litedanh từ | danh từ | Chung sống, kết hợp dân sự |
| covenant-litedanh từ | danh từ | Khoản vay có ít điều khoản hạn chế hơn so với khoản vay tiêu chuẩn, do đó có nhiều rủi ro hơn đối với người cho vay |
| cov-litedanh từ | danh từ | Hợp chất cắt bớt của giao ước-lite |
| pendente litecụm từ | cụm từ | Đang chờ một vụ kiện pháp lý tại tòa án |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Nửa vời
- không so sánh (not comparable)Nửa vời, hời hợtLacking substance or seriousness; watered down.
Họ từ (word family)
cùng gốc liteNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạilit
- từ tiếng Anh cổlȳt
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiliten
- từ tiếng Bắc Âu cổhlíta“to rely on, trust, abide by”
Ví dụ
- , .Bữa tối gồm bánh quy giòn, một ít súp lơ xanh và món salad dùng sốt ranch ít béo.
- . Dự luật thỏa hiệp này chỉ là một cuộc cải cách nửa vời. Nó vừa dễ chấp nhận hơn đối với các chủ viện dưỡng lão vừa ít bảo vệ các bệnh nhân cao tuổi hơn.
- !Màu yêu thích của tôi là màu xanh nhạt!
Xuất hiện ở từ khác
- dietđồng nghĩathường dùng trong quảng cáo thực phẩm