Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- văn học, văn chươngdanh từB1không đếm được (uncountable)Written works, especially those considered of superior or lasting artistic merit.
- tài liệu nghiên cứu, tài liệu chuyên ngànhdanh từB2không đếm được (uncountable)Published research papers and writings on a particular academic subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- literatureDạng gốc (base form)
- literaturesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- literature on sthtài liệu về cái gìa review of the scientific literature on the topicmột bài tổng quan về tài liệu khoa học về chủ đề này
- literature about sthtài liệu về cái gìI picked up some literature about pensions.Tôi đã lấy một số tài liệu về lương hưu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| classical literature | Văn học cổ điển | |
| modern literature | Văn học hiện đại | |
| world literaturedanh từ | danh từ | Văn học so sánh |
| recent literature | Tài liệu gần đây | |
| literature searchdanh từ | danh từ | Tìm kiếm có hệ thống thông qua các tài liệu đã xuất bản để tạo ra một bài phê bình tài liệu |
| e-literaturedanh từ | danh từ | Văn học được xuất bản dưới dạng điện tử, có thể kết hợp siêu văn bản và đa phương tiện |
| grey literaturedanh từ | danh từ | Tài liệu và nghiên cứu được sản xuất bởi các tổ chức bên ngoài các kênh phân phối và xuất bản thương mại hoặc học thuật truyền thống |
| found literaturedanh từ | danh từ | Văn học được tạo ra bằng cách lấy các từ, cụm từ hoặc đoạn văn từ các nguồn khác và kết hợp hoặc chỉnh sửa chúng để truyền đạt ý nghĩa mới |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự biết chữ
- không đếm được (uncountable)Sự biết chữ, năng lực đọc viếtLiteracy; ability to read and write.
Xuất hiện ở từ khác
- letterdễ nhầmchỉ văn học nói chung, không dùng số ít 'letter' trừ cụm 'man of letters'.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc literature- literaryVăn họctính từ
- literaturedĐọc tốttính từ
- hyperliteratureVăn học sử dụng phương tiện siêu văn bản, đặc biệt là để tăng thêm tính tương tác cho một câu chuyện hoặc tác phẩmdanh từ
- obliteratureVí dụ, các hình thức văn học bị xóa bỏ hoặc vô hiệu bằng cách nào đó do bị diễn giải theo cách không như tác giả ban đầu dự địnhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiliterature
- từ tiếng Pháp cổlittérature
- từ tiếng Latinhliteratura
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có thích văn học không
- , , , , .Thực tế, thông tin về thời điểm mỗi thuật ngữ xuất hiện lần đầu bằng tiếng Anh, và nếu lỗi thời, thời gian tồn tại, hoàn toàn không có trong tài liệu
- .Anh ấy đang học văn học Anh ở trường đại học.