Dịch

literature

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈlɪt.(ə.)ɹə.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈlɪt.ɚ.ə.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. văn học, văn chươngdanh từB1không đếm được (uncountable)Written works, especially those considered of superior or lasting artistic merit.
  2. tài liệu nghiên cứu, tài liệu chuyên ngànhdanh từB2không đếm được (uncountable)Published research papers and writings on a particular academic subject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. literatureDạng gốc (base form)
  2. literaturesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • literature on sthtài liệu về cái gìa review of the scientific literature on the topicmột bài tổng quan về tài liệu khoa học về chủ đề này
  • literature about sthtài liệu về cái gìI picked up some literature about pensions.Tôi đã lấy một số tài liệu về lương hưu.

Cụm từ (phrase)

classical literatureVăn học cổ điển
modern literatureVăn học hiện đại
world literaturedanh từVăn học so sánh
recent literatureTài liệu gần đây
literature searchdanh từTìm kiếm có hệ thống thông qua các tài liệu đã xuất bản để tạo ra một bài phê bình tài liệu
e-literaturedanh từVăn học được xuất bản dưới dạng điện tử, có thể kết hợp siêu văn bản và đa phương tiện
grey literaturedanh từTài liệu và nghiên cứu được sản xuất bởi các tổ chức bên ngoài các kênh phân phối và xuất bản thương mại hoặc học thuật truyền thống
found literaturedanh từVăn học được tạo ra bằng cách lấy các từ, cụm từ hoặc đoạn văn từ các nguồn khác và kết hợp hoặc chỉnh sửa chúng để truyền đạt ý nghĩa mới

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự biết chữ
  1. không đếm được (uncountable)Sự biết chữ, năng lực đọc viếtLiteracy; ability to read and write.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiliterature
  2. từ tiếng Pháp cổlittérature
  3. từ tiếng Latinhliteratura

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có thích văn học không
  • , , , , .Thực tế, thông tin về thời điểm mỗi thuật ngữ xuất hiện lần đầu bằng tiếng Anh, và nếu lỗi thời, thời gian tồn tại, hoàn toàn không có trong tài liệu
  • .Anh ấy đang học văn học Anh ở trường đại học.

AI