Dịch

obliterature

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ví dụ, các hình thức văn học bị xóa bỏ hoặc vô hiệu bằng cách nào đó do bị diễn giải theo cách không như tác giả ban đầu dự địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Forms of literature that are somehow obliterated or void, for example, by being interpreted in a way not intended by the original author.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với obliteration
  1. không đếm được (uncountable)Synonym of obliteration.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , " , ."

AI