Dịch

letter

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈlɛtə/nguồnUS/ˈlɛtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. chữ cáidanh từA1A symbol in an alphabet representing a speech sound.
  2. thư, bức thưdanh từA1A written or printed message addressed to a person or organization.
  3. khổ giấy Letterdanh từB2không đếm được (uncountable)A standard paper size measuring 8.5 by 11 inches.
  4. nghĩa đen, câu chữdanh từC1The strict, exact meaning of something as written.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. letterNguyên thể (infinitive)
  2. lettersSố nhiều (plural)
  3. letteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. letteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • letter to sbthư gửi aiIn a letter to members, the Chairman explained the changes.Trong thư gửi các thành viên, Chủ tịch đã giải thích các thay đổi.
  • letter from sbthư của aiYou may need a letter from your doctor.Bạn có thể cần một thư của bác sĩ.
  • a letter of sththư về việc gìa letter of recommendation/complaint/apologythư giới thiệu/thư khiếu nại/thư xin lỗi
  • by letterbằng thưYou will be notified by letter.Bạn sẽ được thông báo bằng thư.
  • in… lettersbằng… chữShe typed the word ‘HISTORY’ in capital letters.Cô ấy gõ từ 'HISTORY' bằng chữ in hoa.
  • lettered (+ noun)được đánh chữ (+ danh từ)the stars lettered Alpha and Betacác ngôi sao được đánh chữ Alpha và Beta

Cụm từ (phrase)

capital letterdanh từChữ hoa
cover letterdanh từThư xin việc
letter of recommendationdanh từThư giới thiệu
open a letterMở thư
send a letterGửi thư
write a letterViết thư
the letter of the lawTuân thủ đúng câu chữ của luật
four-lettertính từDùng theo nghĩa đen, xem four-letter: containing four letters

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Văn học
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Văn học, văn chươngLiterature.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiletter
  2. từ tiếng Pháp cổletre
  3. từ tiếng Latinhlittera“letter of the alphabet"; in plural, "epistle”
danh từ

let-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiletere

Ví dụ

  • .Có hai mươi sáu chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh.
  • . , , .Anh đọc to lá thư. Sophia lắng nghe với thái độ nghiên cứu của một người mà ngay cả trong những ngày này, một danh hiệu vẫn có sức quyến rũ lén lút nào đó.
  • £2 .Một số nghị sĩ Nghị viện châu Âu từ vài quốc gia có thể đã bỏ túi nhiều hơn tôi 2 triệu bảng bằng cách bám sát câu chữ nhưng phớt lờ tinh thần của luật lệ.

AI