Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- chữ cáidanh từA1A symbol in an alphabet representing a speech sound.
- thư, bức thưdanh từA1A written or printed message addressed to a person or organization.
- khổ giấy Letterdanh từB2không đếm được (uncountable)A standard paper size measuring 8.5 by 11 inches.
- nghĩa đen, câu chữdanh từC1The strict, exact meaning of something as written.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- letter to sbthư gửi aiIn a letter to members, the Chairman explained the changes.Trong thư gửi các thành viên, Chủ tịch đã giải thích các thay đổi.
- letter from sbthư của aiYou may need a letter from your doctor.Bạn có thể cần một thư của bác sĩ.
- a letter of sththư về việc gìa letter of recommendation/complaint/apologythư giới thiệu/thư khiếu nại/thư xin lỗi
- by letterbằng thưYou will be notified by letter.Bạn sẽ được thông báo bằng thư.
- in… lettersbằng… chữShe typed the word ‘HISTORY’ in capital letters.Cô ấy gõ từ 'HISTORY' bằng chữ in hoa.
- lettered (+ noun)được đánh chữ (+ danh từ)the stars lettered Alpha and Betacác ngôi sao được đánh chữ Alpha và Beta
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capital letterdanh từ | danh từ | Chữ hoa |
| cover letterdanh từ | danh từ | Thư xin việc |
| letter of recommendationdanh từ | danh từ | Thư giới thiệu |
| open a letter | Mở thư | |
| send a letter | Gửi thư | |
| write a letter | Viết thư | |
| the letter of the law | Tuân thủ đúng câu chữ của luật | |
| four-lettertính từ | tính từ | Dùng theo nghĩa đen, xem four-letter: containing four letters |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Văn học
- thường dùng số nhiều (usually plural)Văn học, văn chươngLiterature.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc letterNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có hai mươi sáu chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh.
- . , , .Anh đọc to lá thư. Sophia lắng nghe với thái độ nghiên cứu của một người mà ngay cả trong những ngày này, một danh hiệu vẫn có sức quyến rũ lén lút nào đó.
- £2 .Một số nghị sĩ Nghị viện châu Âu từ vài quốc gia có thể đã bỏ túi nhiều hơn tôi 2 triệu bảng bằng cách bám sát câu chữ nhưng phớt lờ tinh thần của luật lệ.
Xuất hiện ở từ khác
- characterđồng nghĩaChỉ riêng các chữ cái trong bảng chữ cái ngôn ngữ.
- literaturedễ nhầmcó nghĩa là 'thư từ' hoặc 'chữ cái', hoàn toàn khác với 'literature' (văn học hoặc tài liệu nghiên cứu).
- maildễ nhầmChỉ một lá thư; “mail” có thể gồm nhiều thư, bưu kiện hoặc email.
- noteđồng nghĩaThư dài và trang trọng hơn; note ngắn và ít trang trọng hơn.
- carácterTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 文字Tiếng Trungtương đương