Dịch

four-letter

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dùng theo nghĩa đen, xem four-letter: containing four letterstính từUsed other than figuratively or idiomatically: see four-letter: containing four letters.
  2. Bao gồm hoặc đặc trưng bởi những lời chửi thề và tục tĩutính từConsisting of or characterised by swear words and profanity.

Cụm từ (phrase)

four-letter worddanh từTham chiếu đến bất kỳ từ chửi thề tiếng Anh mạnh mẽ nào cũng dài bốn chữ cái, đặc biệt là những từ tạo nên cái gọi là bảy từ bẩn thỉu
four-letter mandanh từVận động viên đã giành được nhiều danh hiệu ở bốn môn thể thao khác nhau, điển hình là bóng đá, bóng rổ, bóng chày và điền kinh

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI