字
HSK1
Hay gặpHán-Việt: tự
zì
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- chữ, chữ Hán, ký tựdanh từa written Chinese character, word, or script symbol
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
字
zìtự
Bộ: 子 · tử (con)6 nét
letter, character, wordCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Ký hiệu
- Ký hiệu, biểu tượngsymbol
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Họ có ký không?
- ?Tên bạn là gì?
- ?Tên bạn là gì?
Xuất hiện ở từ khác
- carácterTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 名dễ nhầmChỉ ký tự hoặc chữ viết, khác với '名' là tên gọi, danh tính hoặc thứ hạng.
- 子dễ nhầmĐọc zì và chỉ chữ Hán hoặc chữ viết; 子 trong 椅子 đọc yǐzi và là tiếp đuôi.
- 词dễ nhầm字 là ký tự viết, còn 词 là một đơn vị ngôn ngữ có nghĩa.
- 话dễ nhầmChỉ chữ viết hoặc ký tự đơn lẻ, không phải lời nói trọn vẹn.