Dịch

carácter

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/kaˈɾaɡteɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tính cách, đặc điểmdanh từA2the set of traits and habits that define a person or group
  2. đức tính, bản lĩnhdanh từB1moral strength or integrity of a person
  3. ký tự, chữdanh từA2a written symbol representing a sound or word

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carácterDạng gốc (base form)
  2. caracteresSố nhiều (plural)
  3. carácteresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carácter chinoKý tự trung quốc
carácter sexualĐặc điểm giới tính
carácter de escapeNhân vật trốn thoát
carácter sexual primarioĐặc điểm giới tính cơ bản
carácter sexual secundarioĐặc điểm giới tính thứ cấp
un carácter sólidoTính cách vững vàng
carácter dominanteTính trạng trội
carácter confidencialTính bảo mật

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đặc trưng
  1. character (mathematics)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ký tự

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Cayetana có tính cách lạnh lùng nhưng công bằng.
  • .Cô ấy có tính cách cởi mở và thoải mái.
  • cabilo .Tiếng Kabyle được viết bằng ký tự Latinh.

AI