carácter
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/kaˈɾaɡteɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tính cách, đặc điểmdanh từA2the set of traits and habits that define a person or group
- đức tính, bản lĩnhdanh từB1moral strength or integrity of a person
- ký tự, chữdanh từA2a written symbol representing a sound or word
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carácterDạng gốc (base form)
- caracteresSố nhiều (plural)
- carácteresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carácter chino | Ký tự trung quốc | |
| carácter sexual | Đặc điểm giới tính | |
| carácter de escape | Nhân vật trốn thoát | |
| carácter sexual primario | Đặc điểm giới tính cơ bản | |
| carácter sexual secundario | Đặc điểm giới tính thứ cấp | |
| un carácter sólido | Tính cách vững vàng | |
| carácter dominante | Tính trạng trội | |
| carácter confidencial | Tính bảo mật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đặc trưng
- character (mathematics)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ký tự
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cayetana có tính cách lạnh lùng nhưng công bằng.
- .Cô ấy có tính cách cởi mở và thoải mái.
- cabilo .Tiếng Kabyle được viết bằng ký tự Latinh.