Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Văn họctính từRelating to literature.
- Thuộc giới văn chương, thuộc giới nhà văntính từRelating to writers, or the profession of literature.
- Am hiểu văn học, sành văn chươngtính từKnowledgeable of literature or writing.
- Mang tính văn chương, dùng trong văn họctính từAppropriate to literature rather than everyday writing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- literaryDạng gốc (base form)
- more literarySo sánh hơn (comparative)
- most literarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| literary agentdanh từ | danh từ | Người đại diện văn học |
| literary critic | Nhà phê bình văn học | |
| literary criticismdanh từ | danh từ | Phê bình văn học |
| literary devicedanh từ | danh từ | Biện pháp tu từ |
| literary theorydanh từ | danh từ | Lý luận văn học |
| literary work | Tác phẩm văn học | |
| literary languagedanh từ | danh từ | Sổ đăng ký ngôn ngữ được sử dụng trong văn bản văn học |
| literary fictiondanh từ | danh từ | Các tác phẩm hư cấu được coi là có giá trị văn học |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nặng tính sách vở
- Nặng tính sách vở, mọt sáchBookish.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc literaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháplittéraire
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một người làm văn chương
- .Anh ấy có chút tài năng văn chương.
- .Cô ấy có chút tài năng văn chương.