Dịch

literate

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Biết chữtính từAble to read and write; having literacy.
  2. Uyên bác, có học thức, thông tháitính từKnowledgeable in literature, writing; literary; well-read.
  3. Dùng trong văn viết, viếttính từWhich is used in writing (of a language or dialect).
  4. Người biết chữdanh từA person who is able to read and write.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. literateDạng gốc (base form)
  2. literatesSố nhiều (plural)
  3. more literateSo sánh hơn (comparative)
  4. most literateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

computer literatetính từCó thể vận hành máy tính cá nhân cũng như phần mềm và phần cứng liên quan, đồng thời hiểu hầu hết các khái niệm cơ bản (nhưng không nhất thiết phải là thiết bị điện tử hoặc ngôn ngữ lập trình)
e-literatetính từCó năng lực sử dụng công nghệ thông tin
food-literatetính từLàm quen với các khái niệm về kiến thức ẩm thực
carbon-literatetính từTriển lãm kiến thức về carbon
literate programmingdanh từMô hình lập trình trong đó chương trình được đưa ra dưới dạng giải thích về logic chương trình bằng ngôn ngữ tự nhiên (chẳng hạn như tiếng Anh), xen kẽ với các đoạn macro và mã nguồn truyền thống, từ đó có thể tạo ra biểu diễn có thể biên dịch được

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Am hiểu
  1. Am hiểu, có kiến thứcAble to understand and evaluate something.

Ví dụ

  • .Các bài kiểm tra trí thông minh có xu hướng thiên vị người biết chữ.
  • .Lý do văn học đóng vai trò độc đáo trong bất kỳ nền văn hóa có chữ viết nào là nhờ sức sống lâu bền của nó.
  • Kublai , , , , .Hoàng đế Mông Cổ Hốt Tất Liệt thậm chí còn ủy quyền tạo ra một hệ thống chữ cái cho đế chế của mình, để sử dụng chính thức cho tất cả các ngôn ngữ có chữ viết của đế chế, gồm tiếng Mông Cổ, tiếng Trung, tiếng Turk và tiếng Ba Tư.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Am hiểu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilitterate
  2. từ tiếng Latinhlītterātus

Cùng gốc (doublet)literatus

AI