Dịch

illiterate

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mù chữtính từUnable to read and write.
  2. Ít học, kém văn hóatính từHaving less than an expected standard of familiarity with language and literature, or having little formal education.
  3. Không chuẩn mực, sai quy tắctính từNot conforming to prescribed standards of speech or writing.
  4. Người mù chữ, người thất họcdanh từAn illiterate person, one either not able to read and write or not knowing how.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. illiterateDạng gốc (base form)
  2. illiteratesSố nhiều (plural)
  3. more illiterateSo sánh hơn (comparative)
  4. most illiterateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

computer illiteratetính từKhông thể vận hành máy tính cá nhân
e-illiteratetính từKhông có năng lực sử dụng công nghệ thông tin

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Dốt về lĩnh vực nào đó
  1. Ignorant in a specified way or about a specified subject.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiilliterat“uneducated, ignorant of Latin”
  2. từ tiếng Latinhillīterātus

Ví dụ

  • .Khoảng một nửa dân số ở Ethiopia là mù chữ.
  • […] , ?Anh ta kém văn hóa […] Nghiêm túc đấy, làm sao anh ta vào được RI thế?
  • (. , ) , .Hiện nay (trừ trong thuật ngữ hàng hải, xem mục b) nó chỉ mang tính phương ngữ hoặc là một từ thay thế không chuẩn cho từ lie, sự trùng hợp về hình thức với thì quá khứ của từ sau rõ ràng phần lớn giải thích cho sự nhầm lẫn này.

AI