Dịch

uneducated

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiếu giáo dục, thất họctính từNot educated.
  2. Người thiếu giáo dục, người thất họcdanh từSomeone who lacks education.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uneducatedDạng gốc (base form)
  2. uneducatedsSố nhiều (plural)
  3. more uneducatedSo sánh hơn (comparative)
  4. most uneducatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

uneducated guessdanh từƯớc tính hoặc phán đoán tùy tiện được đưa ra mà không có đủ kiến thức, thông tin hoặc chuyên môn về vấn đề đó

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người thiếu giáo dục
Trái nghĩa

Ví dụ

  • aren’t – .Ben Carson nói các đối thủ Đảng Cộng hòa không phải là mối đe dọa lớn nhất của ông trong cuộc bầu cử tổng thống – mà là những cử tri thiếu giáo dục.
  • , ( ).Nếu bạn muốn thấy cái ác trong sách của anh ấy, bạn sẽ phải tìm hiểu về những người thất học và người nghèo (điều thường bị nhầm là phân biệt chủng tộc trong Lovecraft).
  • .Người Mỹ thiếu giáo dục.

AI