| well-educatedtính từ | tính từ | Gia giáo |
| educated guessdanh từ | danh từ | Phỏng đoán hoặc ước tính đầy đủ thông tin dựa trên kinh nghiệm hoặc kiến thức lý thuyết |
| self-educatedtính từ | tính từ | Tự học |
| my very educated mother just served us noodlescụm từ | cụm từ | Dùng để ghi nhớ thứ tự và tên của 8 hành tinh trong hệ mặt trời: Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương, Sao Hải Vương |
| my very educated mother just served us nine pizzascụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với my very educated mother just served us nine pumpkins |
| my very educated mother just served us nine pumpkinscụm từ | cụm từ | Dùng để nhớ thứ tự và tên của chín hành tinh (khi đó) trong hệ mặt trời: Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương, Sao Hải Vương, Sao Diêm Vương |
| well educatedtính từ | tính từ | Học vấn cao, được giáo dục tốt |
| highly educatedtính từ | tính từ | Có học vấn cao, được giáo dục tốt |