Dịch

educado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/eduˈkado/

Nghĩa chính

  1. Có học thức, có học vấntính từeducated
  2. Lịch sự, lễ phéptính từwell-mannered, polite
  3. Phân từ quá khứ của educarđộng từpast participle of educar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. educadoDạng gốc (base form)
  2. educadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. educadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. educadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. educadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

educado en casaGiáo dục tại gia
educado en valoresGiáo dục nhân cách

Ví dụ

  • , .Anh ấy thông minh, lịch sự và khá đẹp trai.
  • , .Cô ấy đáng tin cậy, lịch sự và rất thông thái.
  • .Một người quá lịch sự không thật lòng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lịch sự

AI