Dịch

cortés

A2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/koɾˈtes/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lịch sự, nhã nhặntính từpolite, courteous
  2. Ngôi thứ hai số ít (vos) hiện tại giả định của cortarđộng từsecond-person singular voseo present subjunctive of cortar
  3. Họ Cortésdanh từ riênga surname
  4. Tỉnh Cortésdanh từ riênga department of Honduras

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cortésDạng gốc (base form)
  2. cortesesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

hablar de manera cortésChưa có nghĩa
mantener una actitud cortésChưa có nghĩa
lo cortés no quita lo valienteChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bạn phải lịch sự với tất cả khách mời.
  • .Biệt danh bạn tạo ra không lịch sự.
  • .Hành vi của anh ấy không hề lịch sự.

AI