cortés
A2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/koɾˈtes/nguồn
Nghĩa chính
- Lịch sự, nhã nhặntính từpolite, courteous
- Ngôi thứ hai số ít (vos) hiện tại giả định của cortarđộng từsecond-person singular voseo present subjunctive of cortar
- Họ Cortésdanh từ riênga surname
- Tỉnh Cortésdanh từ riênga department of Honduras
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cortésDạng gốc (base form)
- cortesesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hablar de manera cortés | Chưa có nghĩa | |
| mantener una actitud cortés | Chưa có nghĩa | |
| lo cortés no quita lo valiente | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc cortésVí dụ
- .Bạn phải lịch sự với tất cả khách mời.
- .Biệt danh bạn tạo ra không lịch sự.
- .Hành vi của anh ấy không hề lịch sự.