Dịch

atento

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/aˈtento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chú ý, tập trung, lưu tâmtính từattentive
  2. Lịch sự, nhã nhặntính từpolite, courteous
  3. Chu đáo, ân cầntính từthoughtful
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của atentarđộng từfirst-person singular present indicative of atentar (“to attack, to strike”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. atentoDạng gốc (base form)
  2. atentísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. atentasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. atentosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. atentaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

atento acụm giới từĐồng nghĩa với en atención a
permanecer atentoGiữ tập trung
observador atentoNgười quan sát tinh tường

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc atento

Ví dụ

  • .Bạn nên chú ý hơn đến an toàn của mình.
  • .Các cô giáo của tôi năng lực và rất tận tâm.
  • .Hãy cẩn thận để có thể bảo vệ chúng tôi.

AI