Dịch

interesado

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/inteɾeˈsado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quan tâm, hứng thútính từinterested
  2. Hám lợi, vụ lợi, tham lamtính từacquisitive, grabby
  3. Cơ hội, trục lợitính từopportunistic
  4. Quan tâm, làm quan tâmđộng từpast participle of interesar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interesadoDạng gốc (base form)
  2. interesadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. interesadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. interesadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. interesadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar interesado en algoQuan tâm đến điều gì
tercero interesadoBên thứ ba có quyền lợi

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thực sự muốn đi chơi với họ không?
  • .Bob rất muốn đỗ kỳ thi.
  • .Họ nói với mọi người rằng họ có quan tâm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI