Nghĩa chính
- Tranh thủ thời cơ, cơ hộitính từTaking advantage of situations that arise.
- Cơ hội, vụ lợitính từTaking advantage of situations to advance one's own interests without regard for moral principles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- opportunisticDạng gốc (base form)
- more opportunisticSo sánh hơn (comparative)
- most opportunisticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| opportunistic infectiondanh từ | danh từ | Các sự lây nhiễm gây bệnh và chỉ xảy ra khi hệ thống miễn dịch của vật chủ bị suy giảm |
| opportunistic necrophiliactính từ | tính từ | Một trong mười phân loại bệnh hoại tử dựa trên mức độ nghiêm trọng ngày càng tăng của chứng rối loạn theo định nghĩa của nhà tâm lý học pháp y người Mỹ Anil Aggrawal (Lớp VII) |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cơ hội
Họ từ (word family)
cùng gốc opportunisticVí dụ
- .Mối nguy hiểm hiện nay không đến từ bản thân virus AIDS mà từ các bệnh nhiễm trùng cơ hội.
- […] , […][...] một người họ hàng vụ lợi ngụy trang thành ân nhân cứu mạng của ông ta, [...]
- ?Anh là kẻ cơ hội à?