Dịch

opportunistic

C1tính từ (adjective)
UK/ˌɒp.əˌtjuːˈnɪs.tɪk/US/ˌɑ.pɚˌt(j)uːˈnɪs.tɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tranh thủ thời cơ, cơ hộitính từTaking advantage of situations that arise.
  2. Cơ hội, vụ lợitính từTaking advantage of situations to advance one's own interests without regard for moral principles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opportunisticDạng gốc (base form)
  2. more opportunisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most opportunisticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

opportunistic infectiondanh từCác sự lây nhiễm gây bệnh và chỉ xảy ra khi hệ thống miễn dịch của vật chủ bị suy giảm
opportunistic necrophiliactính từMột trong mười phân loại bệnh hoại tử dựa trên mức độ nghiêm trọng ngày càng tăng của chứng rối loạn theo định nghĩa của nhà tâm lý học pháp y người Mỹ Anil Aggrawal (Lớp VII)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cơ hội

Ví dụ

  • .Mối nguy hiểm hiện nay không đến từ bản thân virus AIDS mà từ các bệnh nhiễm trùng cơ hội.
  • […] , […][...] một người họ hàng vụ lợi ngụy trang thành ân nhân cứu mạng của ông ta, [...]
  • ?Anh là kẻ cơ hội à?

AI