Dịch

opportunity

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cơ hội, dịpdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of circumstances that makes it possible to do something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opportunityDạng gốc (base form)
  2. opportunitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • opportunity to do sthcơ hội làm gìYou'll have the opportunity to ask any questions at the end.Bạn sẽ có cơ hội đặt câu hỏi vào cuối buổi.
  • opportunity for sb to do sthcơ hội cho ai làm gìThe conference offers a unique opportunity for professionals to meet each other.Hội nghị mang đến cơ hội độc đáo cho các chuyên gia gặp gỡ nhau.
  • opportunity for sthcơ hội cho việc gìThere was no opportunity for further discussion.Không có cơ hội cho việc thảo luận thêm.
  • opportunity for doing sthcơ hội để làm gìThere’ll be plenty of opportunity for relaxing once the work is done.Sẽ có rất nhiều cơ hội để thư giãn khi công việc xong.
  • opportunity of doing sthcơ hội làm gìAt least give him the opportunity of explaining what happened.Ít nhất hãy cho anh ấy cơ hội giải thích điều gì đã xảy ra.

Cụm từ (phrase)

equal opportunitydanh từBình đẳng cơ hội
golden opportunitydanh từCơ hội ngàn vàng
have an opportunityCó cơ hội
job opportunityCơ hội việc làm
miss an opportunityBỏ lỡ cơ hội
take an opportunityNắm bắt cơ hội
window of opportunitydanh từCơ hội thuận lợi
photo opportunitydanh từCơ hội chụp hình quảng bá

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính hợp thời
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Opportuneness.

Nguồn gốc (etymology)

opportune-ity

  1. từ tiếng Pháp trung đạiopportunité
  2. từ tiếng Latinhopportūnitās

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã thực hiện hầu hết các cơ hội.
  • .Bạn nên xem phim này nếu có cơ hội.
  • .Tòa án đã đặt câu hỏi về tính hợp thời của việc áp dụng các biện pháp này trong bối cảnh kinh tế bất ổn như vậy.

AI