Dịch

chance

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. cơ hội, dịpdanh từA2đếm được (countable)A suitable time or situation that makes it possible to do something.
  2. khả năng, xác suất, cơ maydanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The likelihood or probability of something happening.
  3. ngẫu nhiên, may rủidanh từB1không đếm được (uncountable)The occurrence of events in the absence of any obvious intention or cause.
  4. tình cờ, ngẫu nhiêntính từB2không so sánh (not comparable)Happening without being planned or foreseen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chanceNguyên thể (infinitive)
  2. chancesSố nhiều (plural)
  3. chancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chancingPhân từ I (present participle)
  5. chancestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chance of doing sthkhả năng làm gìShe only has a slim chance of passing the exam.Cô ấy chỉ có khả năng vượt qua kỳ thi rất nhỏ.
  • chance that…khả năng là…There's a good chance that I'll be back in time.Có khả năng lớn là tôi sẽ quay lại kịp thời gian.
  • chance of sb/sth doing sthkhả năng ai/cái gì làm gìWhat chance is there of anybody being found alive?Có khả năng gì để tìm thấy ai còn sống không?
  • chance of sthkhả năng về việc gìThe operation has a fifty-fifty chance of success.Ca phẫu thuật có năm mươi phần trăm khả năng thành công.
  • chance at sthkhả năng về việc gìNow that he's met the love of his life, he finally has a chance at real happiness.Giờ đã gặp người yêu của đời mình, cuối cùng anh ấy có khả năng đạt được hạnh phúc thực sự.
  • chance for sthkhả năng cho việc gìWe believe the plan has a good chance for success.Chúng tôi tin rằng kế hoạch có khả năng thành công tốt.

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Trạng từ (adverb) 1
Số phận
  1. đếm được (countable)Số phận, số mệnhWhat befalls or happens to a person; their lot or fate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự ngẫu nhiên
Tình cờ thấy

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichance
  2. từ tiếng Pháp cổcheance“accident, chance, luck”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*cadentia“falling”

Cùng gốc (doublet)cadencecadenza

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichancen

Ví dụ

  • .Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.
  • 30 .Có ba mươi phần trăm khả năng ngày mai trời mưa.
  • ?Tại sao lại phó mặc cho may rủi khi chỉ vài bước đơn giản đã có thể đảm bảo kết quả mong muốn?

AI