Dịch

cadence

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Sự suy tàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or state of declining or sinking.
  2. Nhịp vận độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The measure or beat of movement.
  3. Dòng chảy nhịp nhàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Balanced, rhythmic flow.
  4. Tạo nhịp điệuđộng từngoại động từ (transitive)To give a cadence to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cadenceNguyên thể (infinitive)
  2. cadencesSố nhiều (plural)
  3. cadencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cadencingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ring cadencedanh từKiểu chuông được người quay số nghe thấy trước khi người được gọi nhấc máy
drum cadencedanh từTác phẩm được chơi độc quyền bằng phần bộ gõ của một ban nhạc diễu hành hiện đại, bắt nguồn từ những cuộc hành quân thời kỳ đầu, chủ yếu như một phương tiện được nhấn mạnh có mục đích nhằm cung cấp nhịp cho những người diễu hành
half cadencedanh từNhịp điệu chuyển từ hợp âm bổ, siêu âm, trung bình hoặc hợp âm phụ lên hợp âm ba ưu thế
perfect cadencedanh từNhịp điệu bao gồm sự phân giải của hợp âm át (V) tới hợp âm gốc (I)
English cadencedanh từĐặc điểm nhịp hoàn hảo của âm nhạc thời Phục hưng Anh, bao gồm nốt thứ bảy giáng được chơi trên hợp âm chủ đạo (chứa nốt thứ bảy được nâng lên đều đặn). Thông thường, nốt thứ bảy giáng được chơi như một phần của sự tạm dừng ở nhịp áp chót, trước khi chuyển xuống nốt thứ sáu và thứ năm của hợp âm cuối cùng, trong khi nốt thứ bảy nâng lên được giữ trước khi chuyển lên nốt đầu tiên; tuy nhiên, cũng có thể có những biến thể phức tạp hơn
authentic cadencedanh từNhịp điệu bao gồm sự phân giải của hợp âm át (V) tới hợp âm gốc (I)
perfect authentic cadencedanh từNhịp điệu bao gồm sự phân giải của hợp âm đệm (V) thành hợp âm gốc (I), trong đó cả hai hợp âm đều ở vị trí gốc và nốt chủ ở vị trí cao nhất của hợp âm gốc
Jody cadencedanh từCuộc gọi của Jody

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Ngữ điệu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngữ điệu, âm điệuThe general inflection or modulation of the voice, or of any sound.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicadence
  2. từ tiếng Ý cổcadenza“conclusion of a phrase of music”
  3. từ tiếng Latinh*cadentia

Cùng gốc (doublet)cadenzachance

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Lúc ấy mặt trời đã xế tà ở phương Tây.
  • 1.5 2 .Hòa vào nhịp điệu nhảy jig tốt nghĩa là tạo ra những cú giật ngắn nhanh theo một tiết tấu đều đặn trung bình khoảng một cú giật mỗi 1,5 đến 2 giây.
  • […] passion's .Các điểm nhấn […] mang âm điệu dịu dàng nhất của cảm xúc.

AI