cadence
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Sự suy tàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or state of declining or sinking.
- Nhịp vận độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The measure or beat of movement.
- Dòng chảy nhịp nhàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Balanced, rhythmic flow.
- Tạo nhịp điệuđộng từngoại động từ (transitive)To give a cadence to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ring cadencedanh từ | danh từ | Kiểu chuông được người quay số nghe thấy trước khi người được gọi nhấc máy |
| drum cadencedanh từ | danh từ | Tác phẩm được chơi độc quyền bằng phần bộ gõ của một ban nhạc diễu hành hiện đại, bắt nguồn từ những cuộc hành quân thời kỳ đầu, chủ yếu như một phương tiện được nhấn mạnh có mục đích nhằm cung cấp nhịp cho những người diễu hành |
| half cadencedanh từ | danh từ | Nhịp điệu chuyển từ hợp âm bổ, siêu âm, trung bình hoặc hợp âm phụ lên hợp âm ba ưu thế |
| perfect cadencedanh từ | danh từ | Nhịp điệu bao gồm sự phân giải của hợp âm át (V) tới hợp âm gốc (I) |
| English cadencedanh từ | danh từ | Đặc điểm nhịp hoàn hảo của âm nhạc thời Phục hưng Anh, bao gồm nốt thứ bảy giáng được chơi trên hợp âm chủ đạo (chứa nốt thứ bảy được nâng lên đều đặn). Thông thường, nốt thứ bảy giáng được chơi như một phần của sự tạm dừng ở nhịp áp chót, trước khi chuyển xuống nốt thứ sáu và thứ năm của hợp âm cuối cùng, trong khi nốt thứ bảy nâng lên được giữ trước khi chuyển lên nốt đầu tiên; tuy nhiên, cũng có thể có những biến thể phức tạp hơn |
| authentic cadencedanh từ | danh từ | Nhịp điệu bao gồm sự phân giải của hợp âm át (V) tới hợp âm gốc (I) |
| perfect authentic cadencedanh từ | danh từ | Nhịp điệu bao gồm sự phân giải của hợp âm đệm (V) thành hợp âm gốc (I), trong đó cả hai hợp âm đều ở vị trí gốc và nốt chủ ở vị trí cao nhất của hợp âm gốc |
| Jody cadencedanh từ | danh từ | Cuộc gọi của Jody |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Ngữ điệu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngữ điệu, âm điệuThe general inflection or modulation of the voice, or of any sound.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cadenceNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lúc ấy mặt trời đã xế tà ở phương Tây.
- 1.5 2 .Hòa vào nhịp điệu nhảy jig tốt nghĩa là tạo ra những cú giật ngắn nhanh theo một tiết tấu đều đặn trung bình khoảng một cú giật mỗi 1,5 đến 2 giây.
- […] passion's .Các điểm nhấn […] mang âm điệu dịu dàng nhất của cảm xúc.