authentic cadence
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhịp điệu bao gồm sự phân giải của hợp âm át (V) tới hợp âm gốc (I)danh từA cadence involving the resolution of the dominant chord (V) to the root chord (I).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- authentic cadenceDạng gốc (base form)
- authentic cadencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perfect authentic cadencedanh từ | danh từ | Nhịp điệu bao gồm sự phân giải của hợp âm đệm (V) thành hợp âm gốc (I), trong đó cả hai hợp âm đều ở vị trí gốc và nốt chủ ở vị trí cao nhất của hợp âm gốc |
| imperfect authentic cadencedanh từ | danh từ | Nhịp không đáp ứng được yêu cầu để được coi là nhịp hoàn hảo đích thực |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa