Dịch

authentic

B2TOEICtính từ (adjective)
UK/ɒˈθɛn.tɪk/US/ɔˈθɛn.tɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đích thựctính từOf the same origin as claimed; genuine.
  2. Đáng tin cậy, xác thực, chân thựctính từConforming to reality and therefore worthy of trust, reliance, or belief.
  3. Thuộc điệu thức chínhtính từDesignating a mode having the final as the lowest note.
  4. Thuộc kết chínhtính từDesignating a cadence in which the dominant chord precedes the tonic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. authenticDạng gốc (base form)
  2. more authenticSo sánh hơn (comparative)
  3. most authenticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

authentic cuisineẨm thực chính gốc
authentic experienceTrải nghiệm chân thực
authentic italianĐúng chuẩn Ý
authentic tasteHương vị nguyên bản
authentic cadencedanh từNhịp điệu bao gồm sự phân giải của hợp âm át (V) tới hợp âm gốc (I)
authentic learningdanh từPhương pháp giảng dạy thúc đẩy sự tham gia tích cực của học sinh trong việc khám phá và xây dựng các khái niệm trong bối cảnh thế giới thực
authentic assessmentdanh từPhương pháp đánh giá kỹ năng và kiến thức của một người trong bối cảnh thực tế, thường nhấn mạnh vào ứng dụng thực tế thay vì học thuộc lòng hoặc kiểm tra tiêu chuẩn
perfect authentic cadencedanh từNhịp điệu bao gồm sự phân giải của hợp âm đệm (V) thành hợp âm gốc (I), trong đó cả hai hợp âm đều ở vị trí gốc và nốt chủ ở vị trí cao nhất của hợp âm gốc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có thẩm quyền
  1. Có thẩm quyền, xác thựcAuthoritative.

Ví dụ

  • .Các chuyên gia xác nhận đó là chữ ký thật.
  • .Bản báo cáo hoàn toàn đáng tin cậy.
  • , .Đó không phải đồ thật đâu, Tom.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiauthentik
  2. từ tiếng Pháp cổautentique
  3. từ tiếng Latinhauthenticus

Cùng gốc (doublet)effendi

AI