Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính xác thựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being genuine or not corrupted from the original, of having the same origin (or attribution, commitment, intention, etc.) as claimed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- authenticityDạng gốc (base form)
- authenticitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ring of authenticitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ring of truth |
| certificate of authenticitydanh từ | danh từ | Con dấu trên giấy được gắn vào một tác phẩm nghệ thuật cụ thể nhằm chứng minh rằng món đồ đó là hàng thật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính đáng tin cậy
- không đếm được (uncountable)Tính đáng tin cậy, uy tínThe quality of being authentic (of established authority).
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc authenticityVí dụ
- .Tính xác thực của bức tranh này đang bị nghi ngờ.
- ?Tính xác thực là gì?
- .Tôi coi trọng tính xác thực trong nghệ thuật.