Dịch

authenticity

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính xác thựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being genuine or not corrupted from the original, of having the same origin (or attribution, commitment, intention, etc.) as claimed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. authenticityDạng gốc (base form)
  2. authenticitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ring of authenticitydanh từĐồng nghĩa với ring of truth
certificate of authenticitydanh từCon dấu trên giấy được gắn vào một tác phẩm nghệ thuật cụ thể nhằm chứng minh rằng món đồ đó là hàng thật

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính đáng tin cậy
  1. không đếm được (uncountable)Tính đáng tin cậy, uy tínThe quality of being authentic (of established authority).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tính xác thực của bức tranh này đang bị nghi ngờ.
  • ?Tính xác thực là gì?
  • .Tôi coi trọng tính xác thực trong nghệ thuật.

AI