Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc rèn kim loại, sự rèndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of forging metal into shape.
- Tội làm giả, sự giả mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of forging, fabricating, or producing falsely; especially the crime of fraudulently making or altering a writing or signature purporting to be made by another, the false making or material alteration of or addition to a written instrument for the purpose of deceit and fraud.
- Vật giả, bản giả mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is forged, fabricated, falsely devised or counterfeited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forgeryDạng gốc (base form)
- forgeriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| postal forgerydanh từ | danh từ | Con tem giả nhằm mục đích lừa gạt bưu điện chứ không phải lừa gạt những người sưu tập tem |
| cross-site request forgerydanh từ | danh từ | Việc khai thác một trang web trong đó các lệnh trái phép được truyền từ người dùng mà trang web đó tin tưởng |
| philatelic forgerydanh từ | danh từ | Con tem giả nhằm mục đích lừa gạt người sưu tập tem chứ không phải cơ quan bưu chính |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự bịa đặt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự bịa đặt, điều bịa đặtAn invention, creation.
Ví dụ
- việc rèn móng ngựa
- việc làm giả trái phiếu
- .Anh ấy cho cô ấy xem bản giả mạo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tội làm giả
Họ từ (word family)
cùng gốc forgeryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha