Dịch

forgery

B2danh từ (noun)
UK/ˈfɔː.dʒəɹ.ɪ/US/ˈfɔːɹ.d͡ʒəɹ.ɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc rèn kim loại, sự rèndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of forging metal into shape.
  2. Tội làm giả, sự giả mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of forging, fabricating, or producing falsely; especially the crime of fraudulently making or altering a writing or signature purporting to be made by another, the false making or material alteration of or addition to a written instrument for the purpose of deceit and fraud.
  3. Vật giả, bản giả mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is forged, fabricated, falsely devised or counterfeited.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forgeryDạng gốc (base form)
  2. forgeriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

postal forgerydanh từCon tem giả nhằm mục đích lừa gạt bưu điện chứ không phải lừa gạt những người sưu tập tem
cross-site request forgerydanh từViệc khai thác một trang web trong đó các lệnh trái phép được truyền từ người dùng mà trang web đó tin tưởng
philatelic forgerydanh từCon tem giả nhằm mục đích lừa gạt người sưu tập tem chứ không phải cơ quan bưu chính

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự bịa đặt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự bịa đặt, điều bịa đặtAn invention, creation.

Ví dụ

  • việc rèn móng ngựa
  • việc làm giả trái phiếu
  • .Anh ấy cho cô ấy xem bản giả mạo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tội làm giả

Nguồn gốc (etymology)

forge-ery

  1. từ tiếng Anh trung đạiforgen
  2. từ tiếng Anglo-Normanforger
  3. từ tiếng Pháp cổforgier

Ngôn ngữ khác

AI