Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Giả mạotính từkhông so sánh (not comparable)False, especially of money; intended to deceive or carry appearance of being genuine.
- Giả tạotính từkhông so sánh (not comparable)Inauthentic.
- Đồ giả, hàng giảdanh từA non-genuine article; a fake.
- Làm giảđộng từngoại động từ (transitive)To falsely produce what appears to be official or valid; to produce a forged copy of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- counterfeitNguyên thể (infinitive)
- counterfeitsSố nhiều (plural)
- counterfeitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- counterfeitingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- counterfeit sthlàm giả cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| counterfeit currency | Tiền tệ giả | |
| counterfeit goods | Hàng giả | |
| counterfeit money | Tiền giả | |
| counterfeit note | Tờ tiền giả | |
| counterfeit passport | Hộ chiếu giả | |
| counterfeit product | Sản phẩm làm giả | |
| a counterfeit note | Tờ tiền giả |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Đạo đức giả
- không so sánh (not comparable)Đạo đức giả, dối tráAssuming the appearance of something; deceitful; hypocritical.
Ví dụ
- , .Chiếc đồng hồ giả này trông y như thật, nhưng nó đã hỏng chỉ sau một tuần tôi mua.
- một tên vô lại dối trá trắng trợn
- .Đừng bao giờ gọi một miếng vàng thật là đồ giả.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc counterfeitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicounterfeit
- từ tiếng Anglo-Normancountrefait
- từ tiếng Pháp cổcontrefait
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 假Tiếng Trungtương đương