Dịch

counterfeit

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkawntəˌfɪt/US/ˈkaʊn.tɚˌfɪt/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Giả mạotính từkhông so sánh (not comparable)False, especially of money; intended to deceive or carry appearance of being genuine.
  2. Giả tạotính từkhông so sánh (not comparable)Inauthentic.
  3. Đồ giả, hàng giảdanh từA non-genuine article; a fake.
  4. Làm giảđộng từngoại động từ (transitive)To falsely produce what appears to be official or valid; to produce a forged copy of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. counterfeitNguyên thể (infinitive)
  2. counterfeitsSố nhiều (plural)
  3. counterfeitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. counterfeitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • counterfeit sthlàm giả cái gì

Cụm từ (phrase)

counterfeit currencyTiền tệ giả
counterfeit goodsHàng giả
counterfeit moneyTiền giả
counterfeit noteTờ tiền giả
counterfeit passportHộ chiếu giả
counterfeit productSản phẩm làm giả
a counterfeit noteTờ tiền giả

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Đạo đức giả
  1. không so sánh (not comparable)Đạo đức giả, dối tráAssuming the appearance of something; deceitful; hypocritical.

Ví dụ

  • , .Chiếc đồng hồ giả này trông y như thật, nhưng nó đã hỏng chỉ sau một tuần tôi mua.
  • một tên vô lại dối trá trắng trợn
  • .Đừng bao giờ gọi một miếng vàng thật là đồ giả.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giả tạo
Đạo đức giả
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicounterfeit
  2. từ tiếng Anglo-Normancountrefait
  3. từ tiếng Pháp cổcontrefait

AI