Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a counterfeit note
UK
/
ə
ˈ
k
a
w
n
t
ə
ˌ
f
ɪ
t
ˈ
n
əʊ
t
/
US
/
ə
ˈ
k
aʊ
n
.
t
ɚˌ
f
ɪ
t
ˈ
n
oʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Tờ tiền giả
Ví dụ
The
bank
rejected
the
counterfeit
note
.
Ngân hàng đã từ chối tờ tiền giả.
Xuất hiện ở từ khác
note
kết hợp
tờ tiền giả
AI
1
Tờ tiền giả
1
Tờ tiền giả
1
Tờ tiền giả