Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giả mạotính từFraudulent; fake; having a misleading appearance.
- Kẻ giả tạodanh từA person who assumes an identity or quality other than their own.
- Người đạo đức giảdanh từA person who professes beliefs or opinions that they do not hold.
- Làm giảđộng từTo fake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)-phonyÂm thanh hoặc sản xuất của nóPhony StarkBiệt danh của doanh nhân công nghệ gốc Nam Phi Elon Muskphony diseaseĐồng nghĩa với peach phony diseasephony peach diseaseĐồng nghĩa với peach phony diseasepeach phony diseaseCăn bệnh ở cây đào do vi khuẩn Xylella fastidiosa gây ra, khiến cây đào ra một số quả nhỏ, nhiều màu sắc và cuối cùng ngừng ra quả hoàn toànphony as a three-dollar billCực kì giả tạo; giả mạo; không trung thực; hoàn toàn không có thật
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồ giả
- Anything fraudulent or fake.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc phonyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Irelandfáinne“ring”
Ví dụ
- .Một người thợ kim hoàn giỏi phải phân biệt được đá thật và đá giả.
- . , .Đó quả là một thương vụ. Bạn chưa bao giờ thấy nhiều kẻ giả tạo như vậy trong đời, mọi người hút thuốc liên tục và nói về vở kịch để ai cũng có thể nghe thấy và biết họ sắc sảo thế nào.
- , .Anh ta thật là kẻ đạo đức giả, anh ta không tin một nửa những gì mình nói.