Dịch

phony

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giả mạotính từFraudulent; fake; having a misleading appearance.
  2. Kẻ giả tạodanh từA person who assumes an identity or quality other than their own.
  3. Người đạo đức giảdanh từA person who professes beliefs or opinions that they do not hold.
  4. Làm giảđộng từTo fake.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Irelandfáinne“ring”

Ví dụ

  • .Một người thợ kim hoàn giỏi phải phân biệt được đá thật và đá giả.
  • . , .Đó quả là một thương vụ. Bạn chưa bao giờ thấy nhiều kẻ giả tạo như vậy trong đời, mọi người hút thuốc liên tục và nói về vở kịch để ai cũng có thể nghe thấy và biết họ sắc sảo thế nào.
  • , .Anh ta thật là kẻ đạo đức giả, anh ta không tin một nửa những gì mình nói.

AI