cheater
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ gian lận, người lừa dốidanh từSomeone who cheats; something that cheats.
- Kẻ ngoại tìnhdanh từSynonym of adulterer.
- Thanh đòn bẩy tự chếdanh từAn improvised breaker bar made from a length of pipe and a wrench (spanner), usually used to free screws, bolts, etc. that are difficult to remove with a ratchet or wrench alone.
- Kính phóng đại hàndanh từAny of various auxiliary lenses added to the visor of a welding hood to improve visibility, such as by providing refractive correction for presbyopia or providing magnification (e.g., 2×, 5×, 10×).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cheaterDạng gốc (base form)
- cheater, cheater, pumpkin eaters (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- cheatersSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheater fivedanh từ | danh từ | Hình thức di chuyển treo năm ngón, nhưng trong đó người lướt sóng giữ cơ thể và trọng lượng của họ lùi về phía trước ván và chỉ vươn một chân ra để đưa năm ngón chân qua mũi (trái ngược với việc đứng đúng ở phía trước) |
| micro-cheaterdanh từ | danh từ | Một người nào đó gian lận vi mô |
| pinky cheaterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fingercot |
| cheater, cheater, pumpkin eaterdanh từ | danh từ | Ai đó lừa dối |
| cheaters never prospercụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với cheats never prosper |
| cheater plug | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quan tịch thu tài sản
- An escheater.
Ví dụ
- Viper's , .Lão Viper là một kẻ gian lận già đời, một kẻ lừa đảo lão luyện.
- .Anh ta là kẻ ngoại tình liên tục.
- .Bạn thật là kẻ gian lận.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa