Dịch

cheating

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự gian lận, sự lừa dối, sự ngoại tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of deception, fraud, trickery, imposture, imposition or infidelity.
  2. Nghệ thuật sắp đặt giả trong quay phimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement of people or items in a film so as to give the (false) impression that shots are taken from different angles in the same location.
  3. Gian lận, thiếu trung thựctính từUnsporting or underhand.
  4. Lừa đảođộng từpresent participle and gerund of cheat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheatingDạng gốc (base form)
  2. cheatingsSố nhiều (plural)
  3. more cheatingSo sánh hơn (comparative)
  4. most cheatingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

contract cheatingdanh từViệc nộp bài đánh giá, chẳng hạn như một bài tập hoặc báo cáo, đã được người khác viết lại

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngoại tình
  1. Ngoại tình, không chung thủyUnfaithful or adulterous.

Ví dụ

  • những trò gian lận và bịp bợm trong cái nghề đáng thương của anh
  • ... , , Cheating là chữ C thứ sáu trong nghệ thuật điện ảnh ... đó là nghệ thuật sắp đặt con người, đồ vật hoặc hành động trong khi quay phim hoặc biên tập
  • !Anh ấy đang ngoại tình lừa dối cô đấy!

AI