Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự gian lận, sự lừa dối, sự ngoại tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of deception, fraud, trickery, imposture, imposition or infidelity.
- Nghệ thuật sắp đặt giả trong quay phimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement of people or items in a film so as to give the (false) impression that shots are taken from different angles in the same location.
- Gian lận, thiếu trung thựctính từUnsporting or underhand.
- Lừa đảođộng từpresent participle and gerund of cheat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cheatingDạng gốc (base form)
- cheatingsSố nhiều (plural)
- more cheatingSo sánh hơn (comparative)
- most cheatingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contract cheatingdanh từ | danh từ | Việc nộp bài đánh giá, chẳng hạn như một bài tập hoặc báo cáo, đã được người khác viết lại |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ngoại tình
- Ngoại tình, không chung thủyUnfaithful or adulterous.
Ví dụ
- những trò gian lận và bịp bợm trong cái nghề đáng thương của anh
- ... , , Cheating là chữ C thứ sáu trong nghệ thuật điện ảnh ... đó là nghệ thuật sắp đặt con người, đồ vật hoặc hành động trong khi quay phim hoặc biên tập
- !Anh ấy đang ngoại tình lừa dối cô đấy!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự gian lận
Họ từ (word family)
cùng gốc cheatingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung