Dịch

赚

賺
HSK6
Hay gặp
zhuàn

Nghĩa chính

  1. kiếm, thu lợi nhuậnđộng từto earn money or make a profit from work or business.
  2. lừa, gạtđộng từto deceive or trick someone, especially to obtain money or property.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

赚
zhuàn
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)14 nét
make money, earn; gain, profit

Cụm từ (phrase)

赚取利润Thu lợi nhuận
赚外快Kiếm thu nhập thêm
赚大钱Kiếm nhiều tiền
赚钱Kiếm tiền
赚美元Kiếm đô la Mỹ
赚取外汇Thu về ngoại tệ

Ví dụ

  • 。Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi.
  • 。Nó đã kiếm được rất nhiều tiền.
  • 。Tôi kiếm được 100 euro một ngày.

AI