ingresar
B1động từ (verb)
/inɡɾeˈsaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tham gia một nhóm, tổ chức, vvđộng từto join a group, institution, organization, etc.
- Ghi danh, vào sổqua tiếng Anhđộng từto enroll
- Vào (một căn phòng, v.v.)động từto enter (a room, etc.)
- Gửi (tiền)động từto deposit (money)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ingresarDanh động từ ingresandoPhân từ ingresado
| Presente | |
|---|---|
| yo | ingreso |
| tú | ingresas |
| él/ella/Ud. | ingresa |
| nosotros | ingresamos |
| vosotros | ingresáis |
| ellos/Uds. | ingresan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ingresar en el hospital | Nhập viện |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Kiếm được
- Kiếm được, mang về (tiền)to earn, bring in (money)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)