Dịch

进入

進入
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tiến nhập
jìn rù

Nghĩa chính

  1. đi vào, bước vào, tiến vàođộng từto come or go into a place, or to start a new period, stage, or state
  2. lọt vào, gia nhập, bước vàođộng từto become a member of a group or advance into a competition stage

Chữ và bộ thủ (character, radical)

进
jìntiến
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
advance, make progress, enter
入
rùnhập
Bộ: 入 · nhập (vào)2 nét
enter, come in(to), join

Cụm từ (phrase)

进入决赛Vào vòng chung kết
进入市场Thâm nhập thị trường
进入状态Bắt nhịp
进入社会Bước vào đời
顺利进入Thuận lợi bước vào
进入行业Bước vào ngành
进入市区Đi vào nội thành
进入房间Vào phòng

Ví dụ

  • 。Không học sinh nào được phép vào căn phòng.

AI