进入
進入HSK2
Hay gặpHán-Việt: tiến nhập
jìn rù
Nghĩa chính
- đi vào, bước vào, tiến vàođộng từto come or go into a place, or to start a new period, stage, or state
- lọt vào, gia nhập, bước vàođộng từto become a member of a group or advance into a competition stage
Chữ và bộ thủ (character, radical)
进
jìntiến
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
advance, make progress, enter入
rùnhập
Bộ: 入 · nhập (vào)2 nét
enter, come in(to), joinNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Không học sinh nào được phép vào căn phòng.