Dịch

Enter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phím Enterdanh từThe "Enter" key on a computer keyboard.
  2. Cú nhấn phím Enterdanh từA stroke of the Enter key.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EnterDạng gốc (base form)
  2. EntersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • !Đừng ấn Enter!
  • .Tôi tự hỏi liệu tôi có thể thêm một câu chỉ bằng cách nhấn phím Enter không?
  • .Với mô-đun này, bạn có thể làm cho phím Enter tạo ra một sự kiện.

AI