acceder
B1động từ (verb)
Hay gặp/aɡθeˈdeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng ý, chấp thuậnđộng từto accede, to agree, to concur
- Truy cậpđộng từto access
- Đi vào, tiếp cậnđộng từto enter; to get (into)
- Đạt được, thăng tiếnđộng từto achieve
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể accederDanh động từ accediendoPhân từ accedido
| Presente | |
|---|---|
| yo | accedo |
| tú | accedes |
| él/ella/Ud. | accede |
| nosotros | accedemos |
| vosotros | accedéis |
| ellos/Uds. | acceden |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acceder a internet | Truy cập internet | |
| acceder al poder | Lên nắm quyền | |
| acceder a una petición | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhượng bộ
- to back down (change one's mind)
Ví dụ
- .Cô ấy đã cho phép tôi truy cập vào hồ sơ của cô ấy.
- Tom .Dường như Tom không thể truy cập vào dữ liệu của anh ấy.
- .Không thể đi vào nơi này bằng đường bộ.