acceso
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/aɡˈθeso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- quyền tiếp cận, sự truy cập, quyền vàodanh từA2the right, opportunity, or means to enter, use, or see something
- lối vào, đường vào, cửa ngõdanh từA2a way, entrance, or passage that allows entry into a place
- cơn, cơn bộc phátdanh từB1a sudden, intense attack or outburst of an illness or strong emotion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accesoDạng gốc (base form)
- accesosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acceso a internet | Quyền truy cập mạng | |
| acceso directo | Lối tắt, phím tắt | |
| dar acceso | Cho phép truy cập | |
| denegar el acceso | Từ chối truy cập | |
| tener acceso a algo | Có quyền tiếp cận cái gì | |
| acceso de ira | Cơn giận dữ | |
| acceso de tos | Cơn ho | |
| dar acceso a algo | Cho phép truy cập cái gì |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Quan hệ tình dục
- Quan hệ tình dục, giao hợpsexual intercourse
Họ từ (word family)
cùng gốc accesoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy có quyền vào đại sứ quán Mỹ.
- ¿ ?Có lối đi dành cho người khuyết tật không?
- .Còn có những hạn chế tiếp cận thị trường khác.