accesorio
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/aɡθeˈsoɾjo/nguồn
Nghĩa chính
- Phụ, bổ sungtính từaccessory, secondary, additional, supplementary
- Ngẫu nhiên, phụ thuộctính từincidental
- Không liên quantính từirrelevant
- Phụ kiện, phụ tùngdanh từaccessory equipment, appurtenance
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accesorioDạng gốc (base form)
- accesoriasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- accesoriosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- accesoriaGiống cái (feminine)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc accesorioVí dụ
- .Cửa hàng bán phụ kiện đắt tiền cho phụ nữ.
- .Danh tiếng trung thực là tài sản phụ.
- .Những phụ kiện đó là lý tưởng.