Dịch

accessory

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ækˈsɛs.(ə.)ɹi/US/ækˈsɛsɚi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. phụ kiện, đồ phụ tùngdanh từB1a thing that is added to something else to make it more useful, attractive, or effective
  2. phụ kiện thời trangdanh từB1an item added to clothing to complete or enhance an outfit
  3. phụ trợ, hỗ trợtính từB2providing additional help or support
  4. đồng phạmdanh từC1a person who helps another commit a crime but does not take part in it

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accessoryDạng gốc (base form)
  2. accessoriesSố nhiều (plural)
  3. more accessorySo sánh hơn (comparative)
  4. most accessorySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • accessory (to sth)đồng phạm (trong việc gì)

Cụm từ (phrase)

accessory functionChức năng phụ trợ
accessory to a crimeĐồng phạm trong một vụ án
fashion accessoryPhụ kiện thời trang
phone accessoryPhụ kiện điện thoại
accessory shoedanh từĐoạn clip hoặc rãnh trên máy ảnh cho phép gắn các phụ kiện
accessory fruitdanh từQuả giả
accessory nervedanh từMột trong hai dây thần kinh vận động là dây thần kinh sọ thứ 11 của động vật có xương sống cao hơn, phát sinh từ hành não và phần trên của tủy sống, điều khiển hầu họng và các cơ ở ngực trên, lưng và vai
accessory clouddanh từĐám mây nhỏ được hình thành gắn liền với hoặc ở gần đám mây chính của một trong các loại đám mây, chịu trách nhiệm cho sự phát triển và duy trì của đám mây đó

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Phụ thuộc vào tội phạm
  1. Assisting a crime without actually participating in committing the crime itself; being connected as an incident or subordinate to a principal.

Ví dụ

  • .Những bữa tiệc bất ngờ thành công nhờ sự giúp sức của những người hàng xóm hoặc đồng nghiệp phụ trợ.
  • .Hành động của cô ấy rõ ràng là đồng phạm vì chúng đã giúp anh ta phạm tội và có lẽ còn che giấu tội phạm nữa.
  • .Cô ấy có một ngón tay thừa ở một bàn tay.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ phụ tùng
Không quan trọng
Đồng phạm

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiaccessōrius
  2. từ tiếng Latinhaccessor“helper, subordinate”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaccessorie
  2. từ tiếng Latinh trung đạiaccessōrius
  3. từ tiếng Latinhaccessor“helper, subordinate”

AI