Dịch

件

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: kiện
jiàn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cái, chiếc, việc.A classifier after a numeral or demonstrative for a thing, an item of clothing, or an event.
  2. món, vật, việcdanh từA noun for a thing, item, or matter; the Vietnamese equivalent depends on context.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

件
jiànkiện
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
numerary adjunct for article; matter

Cụm từ (phrase)

一件事Một việc
一件作品Một tác phẩm
一件衣服Một món quần áo
事件Sự kiện, sự việc
条件Điều kiện, hoàn cảnh, yếu tố
文件Văn bản, tài liệu
软件Phần mềm
案件Vụ án

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Linh kiện
  1. Linh kiện, bộ phận, phụ tùngcomponent

Ví dụ

  • 。Bộ đồ này rất đẹp.
  • 。Điều này ai cũng biết.
  • 。Hãy thử mặc chiếc áo len này xem.

AI