件
HSK2
Hay gặpHán-Việt: kiện
jiàn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cái, chiếc, việc.A classifier after a numeral or demonstrative for a thing, an item of clothing, or an event.
- món, vật, việcdanh từA noun for a thing, item, or matter; the Vietnamese equivalent depends on context.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
件
jiànkiện
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
numerary adjunct for article; matterCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Linh kiện
- Linh kiện, bộ phận, phụ tùngcomponent
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Bộ đồ này rất đẹp.
- 。Điều này ai cũng biết.
- 。Hãy thử mặc chiếc áo len này xem.
Xuất hiện ở từ khác
- pieceTiếng Anhtương đương
- unitTiếng Anhtương đương
- 份dễ nhầm, đồng nghĩacũng là lượng từ, nhưng thường dùng cho đồ vật có hình dạng cụ thể như áo, quà tặng
- 条dễ nhầmDùng cho quần áo nói chung hoặc áo (nửa trên cơ thể), trong khi '条' dùng cho quần hoặc váy (nửa dưới cơ thể).
- 起đồng nghĩaDùng rộng rãi hơn cho mọi sự việc, không chỉ giới hạn ở sự cố hay vụ án.