Dịch

componente

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kompoˈnente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thành phầndanh từcomponent
  2. Thành viêndanh từmember

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. componenteDạng gốc (base form)
  2. componentesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

componente esencialThành phần thiết yếu
componente principalThành phần chính
componente básicoChưa có nghĩa
componente electrónicoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Benzene là một trong các thành phần của nhựa đường.
  • .Các thành viên của ban nhạc đều là người Ukraine.
  • .Sợi chỉ là thành phần cơ bản của vải.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thành viên

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI