componer
A2động từ (verb)
/kompoˈneɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Sáng tác, soạn nhạcđộng từto compose (write music)
- Cấu thành, tạo thành, hợp thànhđộng từto compose, make up
- Sửa, sửa chữađộng từto repair, fix
- Bao gồm, gồm cóđộng từto consist
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể componerDanh động từ componiendoPhân từ compuesto
| Presente | |
|---|---|
| yo | compongo |
| tú | compones |
| él/ella/Ud. | compone |
| nosotros | componemos |
| vosotros | componéis |
| ellos/Uds. | componen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| componer una obra | Sáng tác tác phẩm | |
| componer una pieza musical | Soạn bản nhạc | |
| componer la banda sonora | Soạn nhạc phim | |
| componer una canción | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc componerVí dụ
- .Axit nucleic là hợp chất hữu cơ.
- ¿ ?Bảng chữ cái gồm bao nhiêu chữ cái?
- .Câu này gồm bảy từ.