Dịch

repair

A2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈriːpɛə/US/ɹɪˈpɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. sửa chữa, sửa, khắc phụcđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To fix something that is broken, damaged, or not working correctly.
  2. sự sửa chữa, việc sửa chữadanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)The process or act of fixing something that is broken or damaged.
  3. bù đắp, đền bù, khắc phụcđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make up for a loss, damage, or mistake by doing something positive.
  4. tình trạng, chất lượngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)The general condition of something in terms of whether it needs fixing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repairNguyên thể (infinitive)
  2. repairsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. repairedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. repairingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • repair sthsửa chữa cái gì
  • for repairđể sửa chữaI took my bike in for repair.Tôi mang xe đạp đi sửa.
  • beyond repairkhông thể sửa chữaThe car was damaged beyond repair.Chiếc xe bị hư hỏng không thể sửa chữa.
  • under repairđang sửa chữaThe hotel is currently under repair.Khách sạn hiện đang được sửa chữa.
  • repair of sthviệc sửa chữa cái gìThey agreed to pay for the repair of any damage done.Họ đồng ý chi trả việc sửa chữa mọi thiệt hại.
  • repair to sthviệc sửa chữa cái gìThe money was to be used for repairs to the school.Số tiền đó được dùng để sửa chữa trường học.

Cụm từ (phrase)

beyond repairKhông thể sửa chữa
in bad repaircụm giới từTrong tình trạng xuống cấp
in good repaircụm giới từTrong tình trạng tốt
need repairCần sửa chữa
repair damageKhắc phục thiệt hại
under repairĐang được sửa chữa
repair a mistakeKhắc phục sai lầm
repair somethingSửa chữa cái gì

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Đi đến
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Đi đến, lui tớiTo transfer oneself to another place.

Ví dụ

  • ?Bạn có sửa được cái này không?
  • bù đắp tổn thất hoặc thiệt hại
  • tìm đến nơi tôn nghiêm để lánh nạn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirepairen
  2. từ tiếng Pháp trung đạireparer
  3. từ tiếng Latinhreparō“renew, repair”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirepairen“to return”
  2. từ tiếng Pháp cổrepairier
  3. từ tiếng Latinh muộnrepatriare“to return to one's country”
động từ

re-pair

AI