Dịch

come to

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hồi tỉnh, tỉnh lạiđộng từnội động từ (intransitive)To recover consciousness after fainting etc.
  2. Dừng tàu, hãm buồmđộng từnội động từ (intransitive)To stop a sailing vessel, especially by turning into the wind. See also come about.
  3. Lên tới, tổng cộng làđộng từngoại động từ (transitive)To total; to amount to.
  4. Đạt đến, đi tới, lên tớiđộng từngoại động từ (transitive)To reach; to arrive at.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come toNguyên thể (infinitive)
  2. comes toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came to (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming toPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

come to beđộng từĐến về; ra đời
come to mindđộng từXuất hiện trong suy nghĩ của một người
come to thattrạng từVề vấn đề đó
come to termsđộng từSống chung với, thỏa thuận, ăn giá
come to lightđộng từBị bại lộ, sáng tỏ
come to an endđộng từKết thúc
come to the partyđộng từDùng theo nghĩa đen, xem come, party
come to terms withđộng từThỏa thuận với, hòa giải với

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Cầu viện
  1. ngoại động từ (transitive)Cầu viện, nhờ cậy, tìm đếnTo seek help from.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cầu viện
Liên quan đến
Đến

Ví dụ

  • .Bạn nên đến Úc.
  • ?Không biết bao giờ Yuko mới đến Denver nhỉ?
  • .Tôi hay đến gặp anh ấy.

AI