come to
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hồi tỉnh, tỉnh lạiđộng từnội động từ (intransitive)To recover consciousness after fainting etc.
- Dừng tàu, hãm buồmđộng từnội động từ (intransitive)To stop a sailing vessel, especially by turning into the wind. See also come about.
- Lên tới, tổng cộng làđộng từngoại động từ (transitive)To total; to amount to.
- Đạt đến, đi tới, lên tớiđộng từngoại động từ (transitive)To reach; to arrive at.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come toNguyên thể (infinitive)
- comes toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came to (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming toPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come to beđộng từ | động từ | Đến về; ra đời |
| come to mindđộng từ | động từ | Xuất hiện trong suy nghĩ của một người |
| come to thattrạng từ | trạng từ | Về vấn đề đó |
| come to termsđộng từ | động từ | Sống chung với, thỏa thuận, ăn giá |
| come to lightđộng từ | động từ | Bị bại lộ, sáng tỏ |
| come to an endđộng từ | động từ | Kết thúc |
| come to the partyđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem come, party |
| come to terms withđộng từ | động từ | Thỏa thuận với, hòa giải với |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Cầu viện
- ngoại động từ (transitive)Cầu viện, nhờ cậy, tìm đếnTo seek help from.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cầu viện
Liên quan đến
Đến
Ví dụ
- .Bạn nên đến Úc.
- ?Không biết bao giờ Yuko mới đến Denver nhỉ?
- .Tôi hay đến gặp anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
- totalđồng nghĩaThường dùng trong văn nói hàng ngày khi nói về giá cả, hóa đơn.