Dịch

move

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. di chuyển, chuyển động, cử độngđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to change position or make someone or something change position
  2. chuyển nhà, dọn nhà, chuyển điđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to go to live or work in a different place
  3. làm xúc động, làm cảm độngđộng từB1ngoại động từ (transitive)to cause someone to feel strong emotion, especially sadness or sympathy
  4. bước đi, động thái, nước đidanh từB1an action that you take to achieve a purpose or deal with a situation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moveNguyên thể (infinitive)
  2. movesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. movedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. movingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • move sthcử động cái gìI can't move my fingers.Tôi không thể cử động các ngón tay.
  • move sth + adv./prep.di chuyển cái gì + adv./prep.We moved our chairs a little nearer.Chúng tôi di chuyển ghế lại gần hơn một chút.
  • move (from…) (to…)chuyển (từ…) (đến…)The company's moving to Scotland.Công ty đang chuyển đến Scotland.
  • move awaychuyển đi nơi khácShe's been all on her own since her daughter moved away.Bà ấy sống một mình từ khi con gái chuyển đi.
  • move housechuyển nhàWe moved house last week.Tuần rồi chúng tôi chuyển nhà.
  • move sb (from…) (to…)chuyển ai (từ…) (đến…)

18 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 7
Hành động
  1. nội động từ (intransitive)Hành động, ra tayTo act; to take action; to begin to act

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chuyển nhà
Làm xúc động
Hành động
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimoven
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiemover
  3. từ tiếng Pháp cổmouver

Ví dụ

  • ?Anh nhanh tay lên được không?
  • .Họ đã chuyển đến gần chỗ làm hơn để giảm bớt thời gian đi lại.
  • .Cuốn sách đó thực sự làm tôi xúc động.

AI