Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thăng chức, thăng cấpđộng từngoại động từ (transitive)To promote, put onto a higher level.
- Đặt lên cao, nâng lênđộng từngoại động từ (transitive)To raise, put onto a higher place.
- Đưa lên trên, xếp lên đầuđộng từngoại động từ (transitive)To put higher on a list.
- Đẩy lên sớm hơnđộng từngoại động từ (transitive)To reschedule (something) to an earlier date or time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| move out to move upđộng từ | động từ | Thăng tiến nghề nghiệp của mình bằng cách rời bỏ người chủ hiện tại của mình để có được vị trí tốt hơn với một người chủ khác |
| move up in the worldđộng từ | động từ | Cải thiện vị trí xã hội hoặc tài chính của một người |
| piggy move updanh từ | danh từ | Trò chơi bóng chày hoặc bóng mềm không chính thức, không có đội riêng biệt, trong đó người chơi thay phiên nhau chơi ở các vị trí khác nhau |
| move-up buyer | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Được thăng chức
- nội động từ (intransitive)To be promoted.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- ― .
- .
- .