Dịch

move up

động từ (verb)
US/ˌmuv ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thăng chức, thăng cấpđộng từngoại động từ (transitive)To promote, put onto a higher level.
  2. Đặt lên cao, nâng lênđộng từngoại động từ (transitive)To raise, put onto a higher place.
  3. Đưa lên trên, xếp lên đầuđộng từngoại động từ (transitive)To put higher on a list.
  4. Đẩy lên sớm hơnđộng từngoại động từ (transitive)To reschedule (something) to an earlier date or time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. move upNguyên thể (infinitive)
  2. moves upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. moved upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moving upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

move out to move upđộng từThăng tiến nghề nghiệp của mình bằng cách rời bỏ người chủ hiện tại của mình để có được vị trí tốt hơn với một người chủ khác
move up in the worldđộng từCải thiện vị trí xã hội hoặc tài chính của một người
piggy move updanh từTrò chơi bóng chày hoặc bóng mềm không chính thức, không có đội riêng biệt, trong đó người chơi thay phiên nhau chơi ở các vị trí khác nhau
move-up buyerChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Được thăng chức
  1. nội động từ (intransitive)To be promoted.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • ― .
  • .
  • .

AI