Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dời lại thời gian sớm hơn thời gian đã lên lịch hiện tạiđộng từngoại động từ (transitive)To reschedule to a time earlier than the current scheduled time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc prepone1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đặt hoặc đặt (cái gì đó) trước
- ngoại động từ (transitive)To place or set (something) before.