Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiền tốdanh từA morpheme added to the beginning of a word to modify its meaning, for example as, pre- in prefix, con- in conjure, re- in reheat, etc.
- Mã vùng, mã mạng, đầu sốdanh từA set of digits placed before a telephone number, to indicate where the number is based, what type of phone number it is (landline, mobile, toll-free, premium rate etc.)
- Danh xưngdanh từA title added to a person's name, such as Mr. or Dr.
- Ấn định trước, quy định trướcđộng từngoại động từ (transitive)To determine beforehand; to set in advance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prefix A to Bthêm A vào trước BAmerican members have the letters US prefixed to their code numbers.Các thành viên người Mỹ có các chữ cái US được thêm vào trước mã số của họ.
- prefix B with Athêm A vào trước BTheir code numbers are prefixed with US.Mã số của họ được thêm các chữ cái US vào trước.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common prefix | Tiền tố phổ biến | |
| dialing prefix | Mã quay số | |
| negative prefix | Tiền tố phủ định | |
| telephone prefix | Đầu số điện thoại | |
| SI prefixdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với metric prefix |
| null prefixdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với zero prefix |
| ship prefixdanh từ | danh từ | Dãy chữ cái đặt trước tên tàu để xác định loại hoặc quốc tịch của tàu |
| prefix treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trie |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tiền tố chuỗi
- An initial segment of a string of characters.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc prefixNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Latinh muộnpraefīxum
- từ tiếng Latinhpraefīxus
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiprefixen
- từ tiếng Pháp trung đạiprefixer
- từ tiếng Latinhpraefīxus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . “” “” hecto, 100.Các tiền tố được chọn đã thắng phiếu một phần vì chúng bắt đầu bằng hai chữ cái duy nhất còn lại trong bảng chữ cái chưa được dùng trong đo lường. Chữ b cho "bronto" đã được dùng cho byte và h cho "hella" đã được dùng cho hecto, tiền tố chỉ 100.
- , 0800 .Tại Vương quốc Anh, số điện thoại có đầu số 0800 là số miễn phí cước.
- "" "".Chuỗi "abra" vừa là tiền tố vừa là hậu tố của chuỗi "abracadabra".