Nghĩa chính
- Hậu tố, đuôidanh từA morpheme added at the end of a word to modify the word's meaning.
- Chỉ số dướidanh từA subscript.
- Hậu tố chuỗi, phần đuôi chuỗidanh từA final segment of a string of characters.
- Thêm hậu tốđộng từngoại động từ (transitive)đi với toTo append (something) to the end of something else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| add a suffix | Thêm hậu tố | |
| derivational suffix | Hậu tố phái sinh | |
| inflectional suffixdanh từ | danh từ | Hậu tố biến hình |
| suffix treedanh từ | danh từ | Cây hậu tố |
| zero suffixdanh từ | danh từ | Hậu tố là một hình vị rỗng, được sử dụng trong các mô hình phân tích ngôn ngữ để thể hiện việc thiếu một hậu tố mà người ta có thể mong đợi (ví dụ: như một trong một số biến tố mà một gốc có thể có hoặc việc giảm bớt một hậu tố được phát âm trong lịch sử đến mức không thể nghe được) |
| null suffixdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với zero suffix |
| plural suffix | Hậu tố số nhiều | |
| possessive suffixdanh từ | danh từ | Hậu tố biểu thị sự sở hữu, xuất hiện trong một số ngôn ngữ Uralic, Turkic, Semitic và Ấn-Âu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc suffixNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsuffīxus“suffix”
Ví dụ
- "-" "" "".Hậu tố "-able" biến "sing" thành "singable".
- "" "".Chuỗi "abra" vừa là tiền tố vừa là hậu tố của chuỗi "abracadabra".
- '-osity' .Bạn chỉ cần hiểu hậu tố '-osity' thuộc loại nào.