Dịch

suffix

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hậu tố, đuôidanh từA morpheme added at the end of a word to modify the word's meaning.
  2. Chỉ số dướidanh từA subscript.
  3. Hậu tố chuỗi, phần đuôi chuỗidanh từA final segment of a string of characters.
  4. Thêm hậu tốđộng từngoại động từ (transitive)đi với toTo append (something) to the end of something else.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suffixNguyên thể (infinitive)
  2. suffixesSố nhiều (plural)
  3. suffixedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. suffixingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

add a suffixThêm hậu tố
derivational suffixHậu tố phái sinh
inflectional suffixdanh từHậu tố biến hình
suffix treedanh từCây hậu tố
zero suffixdanh từHậu tố là một hình vị rỗng, được sử dụng trong các mô hình phân tích ngôn ngữ để thể hiện việc thiếu một hậu tố mà người ta có thể mong đợi (ví dụ: như một trong một số biến tố mà một gốc có thể có hoặc việc giảm bớt một hậu tố được phát âm trong lịch sử đến mức không thể nghe được)
null suffixdanh từĐồng nghĩa với zero suffix
plural suffixHậu tố số nhiều
possessive suffixdanh từHậu tố biểu thị sự sở hữu, xuất hiện trong một số ngôn ngữ Uralic, Turkic, Semitic và Ấn-Âu

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsuffīxus“suffix”

Ví dụ

  • "-" "" "".Hậu tố "-able" biến "sing" thành "singable".
  • "" "".Chuỗi "abra" vừa là tiền tố vừa là hậu tố của chuỗi "abracadabra".
  • '-osity' .Bạn chỉ cần hiểu hậu tố '-osity' thuộc loại nào.

AI